Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老天爷
老天爷
lão thiên gia
ông trời; trời ơi
2 nghĩa#5098
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông trời; trời ơi
中指天或上天,人们祈祷或感叹时的敬称zhǐ tiān huò shàng tiān, rénmen qǐdào huò gǎntàn shí de jìngchèn
- !
Ông trời phù hộ cho bạn!
- 貳名danh từ
ông Trời; trời ơi
- !
Trời phù hộ!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
老天爷
Phồn thể老天爺
lão thiên gia
ông trời; trời ơi
2 nghĩa#5098
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông trời; trời ơi
中指天或上天,人们祈祷或感叹时的敬称zhǐ tiān huò shàng tiān, rénmen qǐdào huò gǎntàn shí de jìngchèn
- !
Ông trời phù hộ cho bạn!
- 貳名danh từ
ông Trời; trời ơi
- !
Trời phù hộ!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜