老天爷

老天爷
lǎotiān
lão thiên gia

ông trời; trời ơi

2 nghĩa#5098
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông trời; trời ơi

    指天或上天,人们祈祷或感叹时的敬称zhǐ tiān huò shàng tiān, rénmen qǐdào huò gǎntàn shí de jìngchèn

    • Ông trời phù hộ cho bạn!

  2. danh từ

    ông Trời; trời ơi

    • Trời phù hộ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.