上吐下泻

上吐下泻
shàngxiàxiè
thượng thổ hạ tả

nôn mửa và tiêu chảy; ói ra đằng miệng tháo ra đằng dưới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nôn mửa và tiêu chảy; ói ra đằng miệng tháo ra đằng dưới

    • Anh ấy nôn mửa và tiêu chảy, rất khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.