Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上吐下泻
上吐下泻
thượng thổ hạ tả
nôn mửa và tiêu chảy; ói ra đằng miệng tháo ra đằng dưới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nôn mửa và tiêu chảy; ói ra đằng miệng tháo ra đằng dưới
- ,。
Anh ấy nôn mửa và tiêu chảy, rất khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 写tả(đổ ra, tuôn ra)HÌNH THANH
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
上吐下泻
Phồn thể上吐下瀉
thượng thổ hạ tả
nôn mửa và tiêu chảy; ói ra đằng miệng tháo ra đằng dưới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nôn mửa và tiêu chảy; ói ra đằng miệng tháo ra đằng dưới
- ,。
Anh ấy nôn mửa và tiêu chảy, rất khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 写tả(đổ ra, tuôn ra)HÌNH THANH
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.