上半叶

上半叶
shàngbàn
thượng bán diệp

nửa đầu (của một giai đoạn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa đầu (của một giai đoạn)

    • Nửa đầu là mùa xuân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.