上刀山,下油锅

上刀山,下油锅
shàngdāoshān,xiàyóuguō

leo núi đao, lội vạc dầu sôi (dám đối mặt nguy hiểm tột cùng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    leo núi đao, lội vạc dầu sôi (dám đối mặt nguy hiểm tột cùng) [thành ngữ]

    • Vì bạn, tôi sẵn lòng lên núi đao, xuống chảo dầu.

  2. động từ

    dù phải trèo núi dao, lội vạc dầu (chịu đựng mọi gian khổ hiểm nguy) [thành ngữ]

    • Vì bạn, tôi sẵn sàng vào sinh ra tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.