三马同槽

三马同槽
sāntóngcáo
tam mã đồng tào

ba con ngựa chung một máng (ám chỉ những kẻ mưu phản cùng chung một mái nhà) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ba con ngựa chung một máng (ám chỉ những kẻ mưu phản cùng chung một mái nhà) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.