Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三陪小姐
三陪小姐
tam bồi tiểu tỷ
tiếp viên nữ; gái bao (phụ nữ đi kèm để uống rượu, nhảy, hoặc quan hệ tình dục)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tiếp viên nữ; gái bao (phụ nữ đi kèm để uống rượu, nhảy, hoặc quan hệ tình dục)
- 貳
gái tiếp khách (ở quán bar, vũ trường); gái bán hoa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
三陪小姐
Phồn thể三
tam bồi tiểu tỷ
tiếp viên nữ; gái bao (phụ nữ đi kèm để uống rượu, nhảy, hoặc quan hệ tình dục)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tiếp viên nữ; gái bao (phụ nữ đi kèm để uống rượu, nhảy, hoặc quan hệ tình dục)
- 貳
gái tiếp khách (ở quán bar, vũ trường); gái bán hoa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.