三长两短

三长两短
sānchángliǎngduǎn
tam trường lưỡng đoản

tai nạn bất ngờ; chuyện chẳng lành; mệnh hệ nào [thành ngữ]

3 nghĩa#31204
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tai nạn bất ngờ; chuyện chẳng lành; mệnh hệ nào [thành ngữ]

  2. tai họa bất ngờ; chuyện chẳng lành; mệnh hệ gì [thành ngữ]

  3. ba dài hai ngắn (tai họa bất ngờ, thường chỉ cái chết) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.