三贞九烈

三贞九烈
sānzhēnjiǔliè
tam trinh cửu liệt

tiết hạnh trọn vẹn; (của góa phụ) thủ tiết thờ chồng đến chết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tiết hạnh trọn vẹn; (của góa phụ) thủ tiết thờ chồng đến chết [thành ngữ]

    • Cô ấy là một người phụ nữ tam trinh cửu liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.