三言两语

三言两语
sānyánliǎng
tam ngôn lưỡng ngữ

vài ba câu ngắn gọn; nói ngắn gọn súc tích [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vài ba câu ngắn gọn; nói ngắn gọn súc tích [thành ngữ]

    • Anh ấy nói xong chỉ trong vài lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.