Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三角关系
三角关系
tam giác quan hệ
mối quan hệ tam giác; (đặc biệt) tình tay ba
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mối quan hệ tam giác; (đặc biệt) tình tay ba
- 。
Mối quan hệ giữa họ là một mối quan hệ tay ba.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
三角关系
Phồn thể三角關係
tam giác quan hệ
mối quan hệ tam giác; (đặc biệt) tình tay ba
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mối quan hệ tam giác; (đặc biệt) tình tay ba
- 。
Mối quan hệ giữa họ là một mối quan hệ tay ba.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.