Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三级跳
三级跳
tam cấp khiêu
nhảy ba bước (môn điền kinh); nhảy cóc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhảy ba bước (môn điền kinh); nhảy cóc
- 。
Anh ấy giỏi môn nhảy ba bước.
- 貳名danh từ
nhảy ba bước; nhảy tam cấp (môn nhảy bước - nhảy lò cò - nhảy xa)
- 。
Anh ấy đã tham gia cuộc thi nhảy ba bước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
三级跳
Phồn thể三級跳
tam cấp khiêu
nhảy ba bước (môn điền kinh); nhảy cóc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhảy ba bước (môn điền kinh); nhảy cóc
- 。
Anh ấy giỏi môn nhảy ba bước.
- 貳名danh từ
nhảy ba bước; nhảy tam cấp (môn nhảy bước - nhảy lò cò - nhảy xa)
- 。
Anh ấy đã tham gia cuộc thi nhảy ba bước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.