Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三生有幸
三生有幸
tam sinh hữu hạnh
may mắn của ba kiếp người; vô cùng may mắn được quen biết [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
may mắn của ba kiếp người; vô cùng may mắn được quen biết [thành ngữ]
- ,。
Được quen biết ngài, tôi thật sự là có phúc ba đời.
- 貳形tính từ
may mắn ba đời; hân hạnh được gặp [thành ngữ]
- ,。
Được quen biết ngài, tôi thật may mắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三生有幸
Phồn thể三
tam sinh hữu hạnh
may mắn của ba kiếp người; vô cùng may mắn được quen biết [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
may mắn của ba kiếp người; vô cùng may mắn được quen biết [thành ngữ]
- ,。
Được quen biết ngài, tôi thật sự là có phúc ba đời.
- 貳形tính từ
may mắn ba đời; hân hạnh được gặp [thành ngữ]
- ,。
Được quen biết ngài, tôi thật may mắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.