Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三班倒
三班倒
tam ban đảo
làm việc theo ca ba; chế độ ba ca
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
làm việc theo ca ba; chế độ ba ca
- 。
Công ty chúng tôi thực hiện chế độ ba ca.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
三班倒
Phồn thể三
tam ban đảo
làm việc theo ca ba; chế độ ba ca
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
làm việc theo ca ba; chế độ ba ca
- 。
Công ty chúng tôi thực hiện chế độ ba ca.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.