三次方

三次方
sānfāng
tam thứ phương

lũy thừa ba; lập phương (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lũy thừa ba; lập phương (toán học)

    • Hai mũ ba là tám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.