三次元

三次元
sānyuán
tam thứ nguyên

không gian ba chiều; thế giới thực (đối lập với ảo hoặc 2D)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    không gian ba chiều; thế giới thực (đối lập với ảo hoặc 2D)

    • Chúng ta sống trong thế giới ba chiều.

  2. danh từ

    thế giới thực; không gian ba chiều (đối lập với thế giới ảo)

    • Anh ấy thích thế giới 2D, không thích thế giới 3D.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.