三权鼎立

三权鼎立
sānquándǐng
tam quyền đỉnh lập

tam quyền phân lập; phân chia ba quyền lực (lập pháp, hành pháp, tư pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tam quyền phân lập; phân chia ba quyền lực (lập pháp, hành pháp, tư pháp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.