Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三朋四友
三朋四友
tam bằng tứ hữu
bạn bè thân hữu; đám bạn bè [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn bè thân hữu; đám bạn bè [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có rất nhiều bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三朋四友
Phồn thể三
tam bằng tứ hữu
bạn bè thân hữu; đám bạn bè [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn bè thân hữu; đám bạn bè [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có rất nhiều bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.