Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
三旬九食
ba mươi ngày chỉ ăn chín bữa (cảnh nghèo khó, đói kém) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
ba mươi ngày chỉ ăn chín bữa (cảnh nghèo khó, đói kém) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
ba mươi ngày chỉ ăn chín bữa (gia đình cận kề chết đói) [thành ngữ]
- ,。
Gia đình họ đang trên bờ vực đói kém, cuộc sống rất khó khăn.
- 參形tính từ
ba mươi ngày chỉ ăn chín bữa (cảnh sống cực kỳ nghèo khó) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bây giờ đang trong cảnh khốn khó, cuộc sống rất khó khăn.
解字
GIẢI TỰba mươi ngày chỉ ăn chín bữa (cảnh nghèo khó, đói kém) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
ba mươi ngày chỉ ăn chín bữa (cảnh nghèo khó, đói kém) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
ba mươi ngày chỉ ăn chín bữa (gia đình cận kề chết đói) [thành ngữ]
- ,。
Gia đình họ đang trên bờ vực đói kém, cuộc sống rất khó khăn.
- 參形tính từ
ba mươi ngày chỉ ăn chín bữa (cảnh sống cực kỳ nghèo khó) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bây giờ đang trong cảnh khốn khó, cuộc sống rất khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.