三旬九食

三旬九食
sānxúnjiǔshí
tam tuần cửu thực

ba mươi ngày chỉ ăn chín bữa (cảnh nghèo khó, đói kém) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ba mươi ngày chỉ ăn chín bữa (cảnh nghèo khó, đói kém) [thành ngữ]

  2. tính từ

    ba mươi ngày chỉ ăn chín bữa (gia đình cận kề chết đói) [thành ngữ]

    • Gia đình họ đang trên bờ vực đói kém, cuộc sống rất khó khăn.

  3. tính từ

    ba mươi ngày chỉ ăn chín bữa (cảnh sống cực kỳ nghèo khó) [thành ngữ]

    • Anh ấy bây giờ đang trong cảnh khốn khó, cuộc sống rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.