三无人员

三无人员
sānrényuán
tam vô nhân viên

người không giấy tờ tùy thân, không hộ khẩu thường trú và không nguồn thu nhập (tam vô nhân viên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người không giấy tờ tùy thân, không hộ khẩu thường trú và không nguồn thu nhập (tam vô nhân viên)

    • Người không có giấy tờ tùy thân rất khó tìm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.