三元音

三元音
sānyuányīn
tam nguyên âm

âm ba nguyên âm; tam nguyên âm (nguyên âm đôi, ví dụ như uei trong tiếng phổ thông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    âm ba nguyên âm; tam nguyên âm (nguyên âm đôi, ví dụ như uei trong tiếng phổ thông)

    • Nguyên âm ba là sự kết hợp của ba nguyên âm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.