三令五申

三令五申
sānlìngshēn
tam lệnh ngũ thân

nhắc đi nhắc lại; ra lệnh lần lượt nhiều lần [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhắc đi nhắc lại; ra lệnh lần lượt nhiều lần [thành ngữ]

    • Anh ấy đã ra lệnh nhiều lần nhưng không ai nghe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.