万里江山

万里江山
wànjiāngshān
vạn lý giang sơn

giang sơn muôn dặm; non sông bờ cõi rộng lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giang sơn muôn dặm; non sông bờ cõi rộng lớn

    • Giang sơn vạn dặm, phong cảnh như tranh vẽ.

  2. danh từ

    giang sơn vạn dặm; đất nước rộng lớn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.