万贯家财

万贯家财
wànguànjiācái
vạn quán gia tài

của cải kếch xù; gia tài vạn quán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    của cải kếch xù; gia tài vạn quán

    • Anh ấy sở hữu khối tài sản khổng lồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.