万能钥匙

万能钥匙
wànnéngyàoshi
vạn năng thược thi

chìa khóa vạn năng; chìa khóa master

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chìa khóa vạn năng; chìa khóa master

    • Chìa khóa vạn năng có thể mở tất cả các cửa.

  2. danh từ

    chìa khóa vạn năng; chìa khóa mở được mọi ổ

    • Chìa khóa vạn năng có thể mở nhiều ổ khóa.

  3. danh từ

    chìa khóa vạn năng; chìa khóa mở tất cả

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.