- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
chìa khóa vạn năng; chìa khóa master
chìa khóa vạn năng; chìa khóa master
Chìa khóa vạn năng có thể mở tất cả các cửa.
chìa khóa vạn năng; chìa khóa mở được mọi ổ
Chìa khóa vạn năng có thể mở nhiều ổ khóa.
chìa khóa vạn năng; chìa khóa mở tất cả
chìa khóa vạn năng; chìa khóa master
chìa khóa vạn năng; chìa khóa master
Chìa khóa vạn năng có thể mở tất cả các cửa.
chìa khóa vạn năng; chìa khóa mở được mọi ổ
Chìa khóa vạn năng có thể mở nhiều ổ khóa.
chìa khóa vạn năng; chìa khóa mở tất cả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.