- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
muôn tía nghìn hồng; rực rỡ muôn màu [thành ngữ]
muôn tía nghìn hồng; rực rỡ muôn màu [thành ngữ]
Mùa xuân đến rồi, trong vườn muôn hồng ngàn tía.
muôn tía nghìn hồng; trăm hoa đua nở; muôn màu rực rỡ [thành ngữ]
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
muôn tía nghìn hồng; rực rỡ muôn màu [thành ngữ]
muôn tía nghìn hồng; rực rỡ muôn màu [thành ngữ]
Mùa xuân đến rồi, trong vườn muôn hồng ngàn tía.
muôn tía nghìn hồng; trăm hoa đua nở; muôn màu rực rỡ [thành ngữ]
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.