万紫千红

万紫千红
wànqiānhóng
vạn tử thiên hồng

muôn tía nghìn hồng; rực rỡ muôn màu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    muôn tía nghìn hồng; rực rỡ muôn màu [thành ngữ]

    • Mùa xuân đến rồi, trong vườn muôn hồng ngàn tía.

  2. muôn tía nghìn hồng; trăm hoa đua nở; muôn màu rực rỡ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.