万灵丹

万灵丹
wànlíngdān
vạn linh đan

thuốc tiên; thuốc thánh; thần dược

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc tiên; thuốc thánh; thần dược

    • Loại thuốc này không phải là thuốc vạn năng.

  2. danh từ

    thuốc chữa bách bệnh; vạn linh đan

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.