万有引力

万有引力
wànyǒuyǐn
vạn hữu dẫn lực

lực hấp dẫn vũ trụ; lực hấp dẫn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lực hấp dẫn vũ trụ; lực hấp dẫn

    • Lực hấp dẫn là một trong những lực cơ bản của tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.