Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重力
重力
trọng lực
lực hấp dẫn vũ trụ; lực hấp dẫn
1 nghĩa#7828
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực hấp dẫn vũ trụ; lực hấp dẫn
中物体受到地球吸引而产生的力wùtǐ shòudào dìqiú xīyǐn érshēngchǎn de lì
- 。
Trọng lực là lực hấp dẫn của Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
重力
Phồn thể重
trọng lực
lực hấp dẫn vũ trụ; lực hấp dẫn
1 nghĩa#7828
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực hấp dẫn vũ trụ; lực hấp dẫn
中物体受到地球吸引而产生的力wùtǐ shòudào dìqiú xīyǐn érshēngchǎn de lì
- 。
Trọng lực là lực hấp dẫn của Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.