万头攒动

万头攒动
wàntóucuándòng
vạn đầu toàn động

đông như kiến; người đông nghịt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đông như kiến; người đông nghịt [thành ngữ]

    • Quảng trường đông nghịt người, rất náo nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.