万国码

万国码
wànguó
vạn quốc mã

mã Unicode; Unicode

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mã Unicode; Unicode

    • Unicode là một loại mã hóa ký tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.