万古长新

万古长新
wànchángxīn
vạn cổ trường tân

mãi mãi tươi mới; vạn cổ trường tân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mãi mãi tươi mới; vạn cổ trường tân [thành ngữ]

    • Câu chuyện này mãi mãi mới mẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.