万劫不复

万劫不复
wànjié
vạn kiếp bất phục

muôn kiếp không gượng dậy được; vĩnh viễn không thể cứu vãn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    muôn kiếp không gượng dậy được; vĩnh viễn không thể cứu vãn [thành ngữ]

    • Anh ấy đã phạm một sai lầm không thể cứu vãn.

  2. tính từ

    muôn kiếp không gượng dậy được; không thể cứu vãn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.