- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
muôn kiếp không gượng dậy được; vĩnh viễn không thể cứu vãn [thành ngữ]
muôn kiếp không gượng dậy được; vĩnh viễn không thể cứu vãn [thành ngữ]
Anh ấy đã phạm một sai lầm không thể cứu vãn.
muôn kiếp không gượng dậy được; không thể cứu vãn [thành ngữ]
muôn kiếp không gượng dậy được; vĩnh viễn không thể cứu vãn [thành ngữ]
muôn kiếp không gượng dậy được; vĩnh viễn không thể cứu vãn [thành ngữ]
Anh ấy đã phạm một sai lầm không thể cứu vãn.
muôn kiếp không gượng dậy được; không thể cứu vãn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.