万人空巷

万人空巷
wànrénkōngxiàng
vạn nhân không hạng

vạn người đổ ra đường, ngõ hẻm vắng tanh (mọi người ùa ra chào đón) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vạn người đổ ra đường, ngõ hẻm vắng tanh (mọi người ùa ra chào đón) [thành ngữ]

    • Hàng vạn người đổ ra đường, chỉ để chiêm ngưỡng phong thái của anh ấy.

  2. tính từ

    vạn người đổ ra đường (cả phố xá trống vắng vì mọi người đều tụ tập xem/tham gia sự kiện) [thành ngữ]

    • Buổi hòa nhạc đông nghịt người, không còn chỗ trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.