七零八落

七零八落
língluò
thất linh bát lạc

tan tác; lộn xộn tứ tung [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tan tác; lộn xộn tứ tung [thành ngữ]

    • Phòng của anh ấy luôn bừa bộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.