七窍生烟

七窍生烟
qiàoshēngyān
thất khiếu sinh yên

bảy khiếu phun khói (tức giận đến tột đỉnh) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bảy khiếu phun khói (tức giận đến tột đỉnh) [thành ngữ]

    • Anh ấy tức đến bốc khói bảy lỗ.

  2. tính từ

    bảy lỗ bốc khói (tức giận sôi sục) [thành ngữ]

    • Anh ấy tức đến bốc khói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.