七国集团

七国集团
guótuán
thất quốc tập đoàn

Nhóm G7 (bảy nước công nghiệp phát triển: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nhóm G7 (bảy nước công nghiệp phát triển: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada)

    • G7 là một tổ chức quốc tế quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.