丁宠家庭

丁宠家庭
dīngchǒngjiātíng
đinh sủng gia đình

gia đình không con, nuôi thú cưng (cả hai vợ chồng đều đi làm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gia đình không con, nuôi thú cưng (cả hai vợ chồng đều đi làm)

    • Gia đình DINK và nuôi thú cưng ngày càng phổ biến ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.