一骑绝尘

一骑绝尘
juéchén
nhất kỵ tuyệt trần

vượt trội hơn hẳn; bỏ xa đối thủ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vượt trội hơn hẳn; bỏ xa đối thủ [thành ngữ]

    • Anh ấy dẫn đầu và thắng cuộc đua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.