一霎间

一霎间
shàjiān
nhất siếp gian

trong một sát na; trong chớp mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trong một sát na; trong chớp mắt

    • Trong chớp mắt, trời đã tối rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.