一问三不知

一问三不知
wènsānzhī
nhất vấn tam bất tri

hỏi gì cũng không biết; ba câu hỏi ba câu không hay [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hỏi gì cũng không biết; ba câu hỏi ba câu không hay [thành ngữ]

    • Anh ấy cái gì cũng không biết, hỏi gì cũng không biết.

  2. tính từ

    hỏi gì cũng không biết; mù tịt hoàn toàn [thành ngữ]

    • Anh ấy hoàn toàn không biết gì về chuyện này.

  3. tính từ

    hỏi gì cũng không biết; dốt đặc cán mai [thành ngữ]

    • Anh ấy hoàn toàn không biết gì về vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.