一锤子买卖

一锤子买卖
chuízimǎimài
nhất chuỳ tử mãi mại

mua bán một lần duy nhất; làm ăn chụp giật (không nghĩ đến lâu dài)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mua bán một lần duy nhất; làm ăn chụp giật (không nghĩ đến lâu dài)

    • Chúng tôi không làm ăn chộp giật.

  2. danh từ

    giao dịch một lần (không tính đến lâu dài); làm ăn chộp giật

    • Đây là một giao dịch một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.