一针见血

一针见血
zhēnjiànxiě
nhất châm kiến huyết

một mũi kim trúng ngay mạch (nói thẳng vào vấn đề) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một mũi kim trúng ngay mạch (nói thẳng vào vấn đề) [thành ngữ]

    • Bình luận của anh ấy rất sắc bén.

  2. tính từ

    một mũi kim thấy máu (nói thẳng vào vấn đề) [thành ngữ]

    • Bình luận của anh ấy rất đúng trọng tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.