一连串

一连串
liánchuàn
nhất liên xuyến

một chuỗi; một loạt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16552
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một chuỗi; một loạt

    • Anh ấy đã hỏi một loạt câu hỏi.

  2. danh từ

    một loạt; một chuỗi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.