一系列

一系列
liè
nhất hệ liệt

một loạt; một chuỗi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6566
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một loạt; một chuỗi

    连续发生的多个事物或事件liánxù fāshēng de duō ge shìwù huò shìjiàn

    • Đây là một loạt vấn đề.

  2. danh từ

    một loạt; một chuỗi

    多个相同或相关的事物依次排列duō ge xiāngtóng huò xiāngguān de shìwù yīcì pái liè

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.