一败涂地

一败涂地
bài
nhất bại đồ địa

thất bại thảm hại; thua tan tành [thành ngữ]

2 nghĩa#34733
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thất bại thảm hại; thua tan tành [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thất bại thảm hại trong kỳ thi này.

  2. động từ

    thất bại thảm hại; thua tan tành [thành ngữ]

    • Họ đã thất bại thảm hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.