一诺千金

一诺千金
nuòqiānjīn
nhất nặc thiên kim

một lời hứa đáng nghìn vàng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một lời hứa đáng nghìn vàng [thành ngữ]

    • Anh ấy là người giữ lời, không bao giờ thất hứa.

  2. danh từ

    một lời hứa đáng ngàn vàng [thành ngữ]

    • Anh ấy là người giữ lời hứa, không bao giờ thất hứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.