一语破的

一语破的
nhất ngữ phá đích

nói trúng đích; một câu nói trúng vào trọng tâm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nói trúng đích; một câu nói trúng vào trọng tâm [thành ngữ](kế thừa)

    • Bình luận của anh ấy rất đúng trọng tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.