- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
vừa chạm là tan vỡ; chạm nhẹ là sụp đổ ngay [thành ngữ]
vừa chạm là tan vỡ; chạm nhẹ là sụp đổ ngay [thành ngữ]
Kẻ địch vừa chạm đã tan rã.
tan vỡ ngay khi chạm phải; vừa đụng đã tan [thành ngữ]
vừa chạm là tan vỡ; chạm nhẹ là sụp đổ ngay [thành ngữ]
vừa chạm là tan vỡ; chạm nhẹ là sụp đổ ngay [thành ngữ]
Kẻ địch vừa chạm đã tan rã.
tan vỡ ngay khi chạm phải; vừa đụng đã tan [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.