一触即溃

一触即溃
chùkuì
nhất xúc tức hội

vừa chạm là tan vỡ; chạm nhẹ là sụp đổ ngay [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa chạm là tan vỡ; chạm nhẹ là sụp đổ ngay [thành ngữ]

    • Kẻ địch vừa chạm đã tan rã.

  2. tính từ

    tan vỡ ngay khi chạm phải; vừa đụng đã tan [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.