一觉醒来

一觉醒来
jiàoxǐnglái
nhất giáo tỉnh lai

thức dậy sau giấc ngủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thức dậy sau giấc ngủ

    • Tôi vừa tỉnh dậy thì trời đã sáng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.