一见倾心

一见倾心
jiànqīngxīn
nhất kiến khuynh tâm

yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên; một lần gặp đã xiêu lòng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên; một lần gặp đã xiêu lòng [thành ngữ]

    • Họ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.